Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh chào giá

Thứ Năm, 18/03/2021, 09:15 [GMT+7]

                                            THƯ MỜI CHÀO GIÁ

 

Hiện nay, Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh đang có nhu cầu mua mới 01 cuộn dây cáp của Gói thầu số 01, Dự toán mua sắm “mua mới dây cáp cho đường triền chính” với những thông số của dây cáp như sau:

  • Loại cáp: cáp thép không mạ 6xWS (36) + FC, RHRL (xoắn phải).
  • Chiều dài: 1.000 mét (01 cuộn)
  • Đường kính cáp: 34 mm
  • Grade: 1.770 N/mm2, BS 302  
  • Xuất xứ: Hàn Quốc

Trường hợp Quý Công ty có khả năng thực hiện được gói thầu này, xin vui lòng gửi cho chúng tôi báo giá theo biểu mẫu tại Hồ sơ yêu cầu báo giá được đính kèm theo Thư mời thầu này

Hồ sơ báo giá xin vui lòng gửi đến chúng tôi theo email: achuan.ngo@gmail.comchutuyencrs@gmail.com hoặc gửi bản cứng đến địa chỉ: Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh, km 03, Quốc lộ 1A, Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa trước 14h 00, thứ Tư, ngày 24/03/2021.

Mọi thông tin xin liên hệ qua Ông Chu Văn Tuyên, sđt 0905875668; hoặc Ông Ngô Chuẩn, sđt 0948395724.

Trân trọng cảm ơn!

 

 

HỒ SƠ YÊU CẦU BÁO GIÁ

Tên gói thầu: “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính”

Gói thầu số: 01

Dự toán mua sắm: “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính” tại Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh

Phát hành ngày:     /       / 2021

Ban hành kèm theo Quyết định số       /QĐ-CRS của Chủ tịch Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh về việc phê duyệt Hồ sơ yêu cầu báo giá của Dự toán mua sắm “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính” tại Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh

 

BÊN MỜI THẦU

                                                              

 

 

 


Chương I. YÊU CẦU NỘP BÁO GIÁ

Mục 1. Khái quát

1. Tên bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh

2. Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh rút gọn (nộp báo giá) gói thầu “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính” thuộc Dự toán mua sắm “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính”. Phạm vi công việc, yêu cầu của gói thầu nêu tại Chương II của bản yêu cầu báo giá này.

3. Loại hợp đồng: trọn gói.

Mục 2. Tư cách hợp lệ của nhà thầu

Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ để tham gia nộp báo giá gói thầu này khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;

2. Hạch toán tài chính độc lập;

3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;

4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

5. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

Mục 3. Đơn chào hàng, giá chào và biểu giá

1. Nhà thầu phải nộp đơn chào hàng và biểu giá theo Mẫu số 01, Mẫu số 03a Chương III, các ô để trống phải điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu.

Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong bản yêu cầu báo giá với đúng giá đã chào.

2. Giá chào là giá do nhà thầu ghi trong đơn chào hàng, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của bản yêu cầu báo giá, kể cả thuế, phí, lệ phí và chi phí liên quan khác. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì báo giá của nhà thầu sẽ bị loại.

3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì đề xuất riêng trong thư giảm giá hoặc có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng và bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộp báo giá. Trong đề xuất giảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong phạm vi công việc. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục.

Mục 4. Thành phần báo giá

Báo giá do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm các nội dung sau:

1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III;

2. Biểu giá theo Mẫu số 03a (bao gồm Mẫu 03a(1) và Mẫu 03a(2)) Chương III;

Mục 5. Thời hạn hiệu lực của báo giá

Thời gian có hiệu lực của báo giá là 30 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

Mục 6. Nộp, tiếp nhận, đánh giá báo giá

1.  Nhà thầu phải nộp báo giá trực tiếp hoặc qua đường bưu điện, thư điện tử hoặc fax về địa chỉ: Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh, Km số 03, Phú Thịnh, Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa; email: achuan.ngo@gmail.com; chutuyencrs@gmail.com; không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành bản yêu cầu báo giá. Các báo giá được gửi đến bên mời thầu sau thời điểm hết hạn nộp báo giá sẽ không được xem xét.

2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm bảo mật các thông tin trong báo giá của từng nhà thầu. Ngay sau khi kết thúc thời hạn nộp báo giá, bên mời thầu lập văn bản tiếp nhận các báo giá bao gồm tối thiểu các nội dung: tên nhà thầu, giá chào, thời gian có hiệu lực của báo giá và gửi văn bản tiếp nhận này đến các nhà thầu đã nộp báo giá.

   3. Bên mời thầu so sánh các báo giá theo bản yêu cầu báo giá. Trong quá trình đánh giá các báo giá, bên mời thầu có thể mời nhà thầu có giá chào thấp nhất đến thương thảo hợp đồng.

Mục 7. Điều kiện xét duyệt trúng thầu

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:

1. Có báo giá đáp ứng tất cả các yêu cầu trong bản yêu cầu báo giá;

2. Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá và sau khi tính ưu đãi (nếu có) thấp nhất và không vượt dự toán gói thầu được duyệt.

Mục 8. Công khai kết quả lựa chọn nhà thầu

1. Kết quả lựa chọn nhà thầu sẽ được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự chào hàng theo đường bưu điện, fax, email và được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu theo quy định.

2. Sau khi nhận được thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu có nhà thầu không trúng thầu gửi văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì trong vòng 05 ngày làm việc nhưng trước ngày ký kết hợp đồng, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.

Mục 09. Giải quyết kiến nghị

Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII của Nghị định 63/CP.

 

Chương II. PHẠM VI, YÊU CẦU CỦA GÓI THẦU

 

  1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa

Bảng số 1. Yêu cầu cung cấp hàng hóa

Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa theo đúng nội dung nêu tại bảng sau trong vòng 45 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

STT

Danh mục hàng hóa

Đặc tính kỹ thuật

Bảo hành

 

Số lượng

 

Các yêu cầu khác (nếu có)

1

Cáp thép không mạ (01 cuộn)

  • 6xWS (36) + FC, RHRL (xoắn phải)
  • Đường kính cáp: 34 mm
  • Grade: 1.770 N/mm2, BS 302

12 tháng

1.000 m/ 01 cuộn (một nghìn mét cho 1 cuộn)

Xuất xứ: Hàn Quốc; sản xuất năm 2021

           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì được nêu nhãn hiệu, catalô của một sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị báo giá.

Bảng số 2. Dịch vụ liên quan

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu.

STT

Mô tả dịch vụ

Khối lượng mời thầu

Đơn vị

Địa điểm  thực hiện

Ngày hoàn thành

1

Vận chuyển giao hàng đến địa điểm của đơn vị mời thầu

1

Lượt

Km 03, Quốc lộ 1A, Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa

Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng

 

 

Chương III. BIỂU MẪU

 

Mẫu số 01

ĐƠN CHÀO HÀNG

 

Ngày: _________[Điền ngày, tháng, năm ký đơn chào hàng]

Tên gói thầu: _______ [Ghi tên gói thầu theo thông báo mời chào hàng]

Tên dự án: _______ [Ghi tên dự án]

 

Kính gửi: [Điền tên đầy đủ của bên mời thầu]

Sau khi nghiên cứu bản yêu cầu báo giá và văn bản sửa đổi bản yêu cầu báo giá số ____ [Ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, ____ [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của bản yêu cầu báo giá với tổng số tiền là ____ [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền] cùng với biểu giá kèm theo. Thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].

Chúng tôi cam kết:

1. Chỉ tham gia trong một báo giá này với tư cách là nhà thầu chính.

2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4. Không vi phạm các hành vi bị cấm trong đấu thầu khi tham dự gói thầu này.

Nếu báo giá của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định của bản yêu cầu báo giá.

Báo giá này có hiệu lực trong thời gian ____ ngày, kể từ ngày ____ [Ghi ngày, tháng, năm có thời điểm đóng thầu].

                                                      Đại diện hợp pháp của nhà thầu

                                              [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]


 

Mẫu số 03a

 

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ CHÀO

(áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)

STT

Nội dung

Giá chào

1

Hàng hoá

 

2

Dịch vụ liên quan

 

Tổng cộng giá chào

(Kết chuyển sang đơn chào hàng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

                                    [ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]


Mẫu số 03a(1)

BẢNG GIÁ CHÀO CỦA HÀNG HÓA

 

1

2

3

4

5

6

7

STT

Danh mục hàng hóa

Đơn vị tính

Khối lượng mời thầu

Xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm

Đơn giá

Thành tiền

(Cột 4x6)

1

Hàng hoá thứ 1

 

 

 

 

M1

2

Hàng hoá thứ 2

 

 

 

 

M2

 

….

 

 

 

 

 

n

Hàng hoá thứ n

 

 

 

 

Mn

Tổng cộng giá chào của hàng hoá đã bao gồm thuế, phí,

lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng tổng hợp giá chào)

M=M1+M2+…+Mn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

 

Ghi chú:

Các cột (1), (2), (3), (4) Bên mời thầu ghi phù hợp với Danh mục hàng hóa quy định tại Chương II – Phạm vi, yêu cầu của gói thầu.

Các cột (5), (6), (7) do nhà thầu chào.

Đơn giá tại cột (6) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 03a(2). Khi tham gia chào hàng cạnh tranh, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.


Mẫu số 03a(2)

BẢNG GIÁ CHÀO CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

 

1

2

3

4

5

6

7

8

STT

Mô tả dịch vụ

Khối lượng mời thầu

Đơn vị tính

Địa điểm thực hiện dịch vụ

Ngày hoàn thành dịch vụ

Đơn giá

Thành tiền

(Cột 3x7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng giá chào cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng tổng hợp giá chào)

 

(I)

 

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

Các cột (1), (2), (3), (4), (5) và (6) Bên mời thầu ghi phù hợp với Biểu dịch vụ liên quan quy định tại Chương II – Phạm vi, yêu cầu của gói thầu.

Các cột (7) và cột (8) do nhà thầu chào.

 

 

Chương IV. DỰ THẢO HỢP ĐỒNG

 

Cam Ranh, ngày ___ tháng ____ năm  2021

Hợp đồng số: ________                  

Gói thầu:         “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính”

Dự toán mua sắm: Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính” tại Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh.

  • Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
  • Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
  • Căn cứ Quyết định số      /QĐ-CRS ngày    /    / 2021 của Chủ tịch Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu của dự án/ Dự toán mua sắm “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính của Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh”;
  • Căn cứ Quyết định số      /QĐ-CRS ngày    /    / 2021 của Chủ tịch Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh về việc phê duyệt Hồ sơ yêu cầu báo giá của Dự án/ Dự toán mua sắm “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính của Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh”;
  • Căn cứ Quyết định số      /QĐ-CRS ngày    /    / 2021 của Chủ tịch Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh về việc phê duyệt kết quả đấu thầu của Dự án/ Dự toán mua sắm “Mua mới dây cáp của tời kéo đường triền chính của Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh”;
  • Căn cứ Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng số      /BBTT-CRS-KTSX ngày     tháng     năm 2021giữa Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh và Công ty ................................................;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

 

 

BÊN A

:

CÔNG TY TNHH MTV ĐÓNG TÀU CAM RANH

Đại diện

:

Ông Võ Ngọc Tuấn

Chức vụ

:

Tổng Giám đốc

Địa chỉ

:

Km3-Quốc lộ 1A-Phường Cam Phú- TP Cam Ranh-T. Khánh Hòa

Tài khoản

:

0581.000.597.629

Ngân hàng 

:

Ngân hàng Vietcombank CN Nha Trang

Mã số thuế

:

4200702719

Điện thoại

:

02583 862256

Fax

:

02583 862257

 

BÊN B

:

 

Đại diện

:

 

Chức vụ

:

 

Địa chỉ

:

 

Tài khoản

:

 

Ngân hàng 

:

 

Mã số thuế

:

 

Điện thoại

:

 

Fax

:

 

Sau khi trao đổi, bàn bạc, hai bên cùng nhau thống nhất ký kết hợp đồng với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Bên A giao cho Bên B và Bên B đồng ý thực hiện việc cung cấp và giao đến tận kho của Bên A 01 cuộn dây cáp của tời kéo đường triền chính có các yêu cầu về kỹ thuật, xuất xứ và những điều kiện khác như sau:

STT

Danh mục hàng hóa

Đặc tính kỹ thuật

Bảo hành

 

Số lượng

 

Các yêu cầu khác

(nếu có)

1

Cáp thép không mạ (01 cuộn)

  • 6xWS (36) + FC, RHRL (xoắn phải)
  • Đường kính cáp: 34 mm
  • Grade: 1.770 N/mm2, BS 302

12 tháng

1.000 m/ 01 cuộn (một nghìn mét cho 1 cuộn)

Xuất xứ: Hàn Quốc; sản xuất năm 2021

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian cung cấp tối đa là 45 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng ;

Địa điểm giao hàng: tại kho của Công ty TNHH MTV Đóng tàu Cam Ranh tại Km 03, Quốc lộ 1A, Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng;

2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4. Báo giá và các văn bản làm rõ báo giá của nhà thầu trúng thầu (nếu có);

5. Bản yêu cầu báo giá và các tài liệu sửa đổi, làm rõ bản yêu cầu báo giá (nếu có);

6. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

  • Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng và phương thức thanh toán nêu tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong hợp đồng.
  • Yêu cầu Bên B thực hiện công việc theo đúng đối tượng của Hợp đồng, thời gian, địa điểm thực hiện công việc được đề cập ở Điều 1 của Hợp đồng này.
  • Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho Bên B thực hiện công việc.
  • Cung cấp cho Bên B thông tin, tài liệu và các phương tiện cần thiết khác để thực hiện công việc trong khả năng cho phép của Bên A nếu các Bên có thỏa thuận hoặc việc thực hiện công việc đòi hỏi phải có.
  • Bồi thường cho Bên B thiệt hại trực tiếp phát sinh do hành vi vi phạm các nghĩa vụ được quy định tại Hợp đồng này do lỗi cố ý trực tiếp của Bên A hoặc người của Bên A gây ra, trừ các trường hợp do nguyên nhân bất khả kháng hoặc theo yêu cầu của các cơ quan chức năng hoặc do sự vi phạm nghĩa vụ của Bên B trong Hợp đồng là nguyên nhân gây ra sự vi phạm của Bên A.

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

  • Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa và dịch vụ liên quan như nêu tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong hợp đồng.
  • Bên B có nghĩa vụ tiến hành thực hiện và hoàn tất công việc như quy định tại Hợp đồng một cách cẩn trọng, an toàn, phù hợp các quy chuẩn, tiêu chuẩn, chuẩn mực áp dụng của pháp luật cũng như đúng với thực tế.
  • Hoàn thành toàn bộ công việc theo đúng tiến độ đã cam kết tại Điều 1 của Hợp đồng này.
  • Bên B có trách nhiệm cung cấp cho Bên A bản chính giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) được cấp bới nhà sản xuất và bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) được cung cấp bởi Phòng thương mại nước xuất khẩu.
  • Không được giao cho Bên thứ ba thực hiện một phần hoặc toàn bộ công việc được quy định tại Điều 1 Hợp đồng này nếu chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A.
  • Bảo quản và phải giao lại cho Bên A tài liệu, phương tiện được nhận từ Bên A (nếu có) nguyên trạng và ngay sau khi hoàn thành công việc.
  • Giữ bí mật thông tin mà mình biết được trong thời gian thực hiện công việc, không được tiết lộ, chuyển giao và/hoặc cho người khác sử dụng nếu chưa được Bên A đồng ý bằng văn bản ngoại trừ trường hợp theo yêu cầu của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo quy định pháp luật.
  • Bồi thường cho Bên A thiệt hại trực tiếp phát sinh do hành vi vi phạm các nghĩa vụ được quy định tại Hợp đồng này do lỗi cố ý trực tiếp của Bên B hoặc người của Bên B gây ra, trừ các trường hợp do nguyên nhân bất khả kháng hoặc theo yêu cầu của các cơ quan chức năng hoặc do sự vi phạm nghĩa vụ của Bên A trong Hợp đồng là nguyên nhân gây ra sự vi phạm của Bên B.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

  • Giá của Hợp đồng là:                              đồng

(Băng chữ:…………………………………………….)

  • Giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển và toàn bộ các chi phí cần thiết khác phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng kể từ khi Bên B chào giá cho Bên A cho đến khi Bên B giao hàng cho Bên A tại địa điểm của Bên A như đã đề cập tại Điều 1 của Hợp đồng.
  • Phương thức thanh toán:
    • Sau khi ký Hợp đồng, Bên A có trách nhiệm mở một bảo lãnh thanh toán trị giá 100% giá trị của Hợp đồng tại một ngân hàng được sự chấp thuận của Bên B. Bảo lãnh này có hiệu lực trong thời gian thực hiện của Hợp đồng.
    • Ngay sau khi thực hiện xong công việc và được nghiệm thu giữa hai bên, Bên B sẽ trình hồ sơ cho ngân hàng mở bảo lãnh để được thanh toán toàn bộ giá trị của Hợp đồng.
  • Hồ sơ thanh toán:
    • Biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị công việc.
    • Biên bản thanh lý Hợp đồng.
    • Hóa đơn giá trị gia tăng.

Điều 6. Loại hợp đồng: trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày, kể từ ngày Hợp đồng được ký kết. 

Điều 8. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng

  • Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các trường hợp cả hai bên đều đồng ý.
  • Trường hợp phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này,  Bên A và Bên B sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng.

Điều 9. Chấm dứt, hủy bỏ Hợp đồng

  • Bên A hoặc Bên B có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Bên B không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng; hoặc Bên B cung cấp hàng hóa không đúng yêu cầu được qui định trong Hợp đồng và/ hoặc Bên B không khắc phục hoặc không thể khắc phục được trong thời hạn theo yêu cầu của Bên A.

b) Bên B bị phá sản, giải thể;

c) Các hành vi khác (nếu có).

  • Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm a khoản 1 Điều này, Bên A có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần hợp đồng mà Bên B đã không thực hiện. Bên B sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Bên A những chi phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng này cũng như những chi phí liên quan đến việc tổ chức đấu thầu/ đấu thầu lại của Bên A.
  • Trong trường hợp Bên A chấm dứt hợp đồng theo điểm b khoản 1 Điều này, Bên A không phải chịu bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền được yêu cầu về bồi thường thiệt hại của Bên A được hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

Điều 10. Bất khả kháng và miễn trừ trách nhiệm khác

  • Trong thời gian thực hiện Hợp đồng này, những sự kiện sau được coi là sự kiện bất khả kháng: Bão lụt, động đất, chiến tranh, hoả hoạn, sự thay đổi của chính sách, pháp luật của nhà nước hoặc các sự kiện khách quan khác, được quy định tại Luật Thương mại 2005.

Với điều kiện:

  • Sự kiện đó hoàn toàn nằm ngoài sự kiểm soát hợp lý hoặc không do lỗi hoặc sơ suất của bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng, mặc dù bên đó đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và trong khả năng cho phép để đề phòng, khắc phục hoặc giảm bớt thiệt hại, gây ra việc chậm trễ hoặc gián đoạn, đình trệ việc thực hiện nghĩa vụ trong Hợp đồng này.
  • Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng, Bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải thông báo văn bản cho bên kia, trong đó nêu chi tiết về sự kiện bất khả kháng, các biện pháp đã tiến hành để đề phòng, khắc phục thiệt hại, dự kiến kế hoạch khắc phục và biện pháp giải quyết.
  • Trừ khi có ý kiến khác của Bên A bằng văn bản hoặc email đến người được chỉ định giám sát của Bên A, Bên B vẫn phải thực hiện các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này theo hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tiến hành các biện pháp hợp lý để thực hiện các phần việc không bị sự kiện bất khả kháng gây trở ngại.
  • Hai bên đều đồng ý rằng tình hình dịch bệnh Covid-19 hiện nay đều đã được hai bên biết và đã được tính toán trong tiến độ thực hiện hợp đồng nên không được coi là Bất khả kháng.

Điều 11. Tính hợp lệ của hàng hóa

  • Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.

Điều 12. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa

  • Bên A hoặc đại diện của Bên A có quyền kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để đảm bảo hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Trường hợp hàng hóa không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Bên A có quyền từ chối và Bên B phải có trách nhiệm thay thế để đáp ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Bên B không có khả năng thay thế, Bên A có quyền viện dẫn đến Điều 9 của Hợp đồng này. Việc thực hiện kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa của Bên A không dẫn đến miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng của Bên B.

Điều 13. Bản quyền

  • Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà Bên B đã cung cấp cho Bên A.

Điều 14. Bảo hành

  • Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, được sản xuất năm 2021, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa.
  • Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày giao hàng.
  • Bên B chỉ bảo hành đối với các lỗi xuất phát từ nguyên nhân do nhà sản xuất chế tạo; do quá trình vận chuyển, giao nhận làm cho hàng hàng hóa bị giảm chất lượng.

Điều 13. Các thỏa thuận khác

  • Hợp đồng này được các bên lập, hiểu và điều chỉnh theo pháp luật của Việt Nam.
  • Hợp đồng này đã được hai bên đọc kỹ, hiểu rõ và cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã thoả thuận.
  • Các sửa đổi, bổ sung đối với Hợp đồng này phải được thống nhất giữa hai bên, được lập thành văn bản và do đại diện có thẩm quyền của hai bên ký kết.
  • Hai bên chủ động thông báo cho nhau tiến độ thực hiện Hợp đồng này. Nếu có mâu thuẫn hoặc tranh chấp phát sinh, hai bên phải thông báo kịp thời bằng văn bản và tích cực cùng nhau bàn bạc giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trường hợp hai bên không tự giải quyết được trong thời hạn 30 ngày kể từ thời điểm một bên gửi thông báo bằng văn bản đầu tiên, hai bên sẽ đưa vụ việc đến Toàn án nhân dân có thẩm quyền. Quyết định của Toà án là quyết định có giá trị cuối cùng và bắt buộc đối với hai bên. Các chi phí liên quan do bên thua kiện chịu.
  • Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày được hai bên ký, đóng dấu.
  • Hợp đồng này được lập thành 06 (sáu) bản gốc, Bên A giữ 4 bản, Bên B giữ 02 (hai) bản có giá trị pháp lý ngang nhau.

CÔNG TY .......

 

 

CÔNG TY TNHH MTV

ĐÓNG TÀU CAM RANH

 

 

 

 

 

 

 

.

các thông tin tiện ích